1
Bắt đầu
2
Luyện tập
3
Luyện tập
4
Kiểm tra lại
5
Kiểm tra lại
Free mode

Bắt đầu

Xem lại các từ bên dưới. Khi bạn đã sẵn sàng, hãy nhấn nút tiếp tục để luyện tập các từ. Bạn phải hoàn thành từng bước luyện tập để hoàn thành hoạt động. Nhấn nút + để thêm một từ vào bộ từ vựng của tôi.

  • 重要
    Câu mẫu
    /zhòngyào/
    重要
    quan trọng
  • 吉利
    Câu mẫu
    /jílì/
    吉利
    may mắn
  • 一半
    Câu mẫu
    /yībàn/
    一半
    một nửa
  • 代替
    Câu mẫu
    /dàitì/
    代替
    thay thế
  • 吹
    Câu mẫu
    /chuī/
    吹
    nói phét, nói khoác
  • 活
    Câu mẫu
    /huó/
    活
    sống
  • 上座
    Câu mẫu
    /shàngzuò/
    上座
    ghế trên
  • 长久
    Câu mẫu
    /zhǎngjiǔ/
    长久
    lâu dài
  • 认为
    Câu mẫu
    /rènwéi/
    认为
    cho rằng
  • 谐音
    Câu mẫu
    /xiéyīn/
    谐音
    hài âm (âm đọc giống hoặc gần giống)
  • 伟大
    Câu mẫu
    /wěidà/
    伟大
    vĩ đại, to lớn
  • 当
    Câu mẫu
    /dāng/
    当
    làm
  • 领导
    Câu mẫu
    /lǐngdǎo/
    领导
    lãnh đạo, người lãnh đạo
  • 申请
    Câu mẫu
    /shēnqǐng/
    申请
    xin
  • 连…也…
    Câu mẫu
    /lián...yě.../
    连…也…
    ngay cả...cũng...
  • 顺
    Câu mẫu
    /shùn/
    顺
    thuận lợi
  • 长辈
    Câu mẫu
    /zhǎngbèi/
    长辈
    người lớn tuổi, người trên
  • 上菜
    Câu mẫu
    /shàngcài/
    上菜
    mang thức ăn lên
  • 中国通
    Câu mẫu
    /zhōngguótōng/
    中国通
    người nước ngoài tinh thông Trung Quốc
  • 规矩
    Câu mẫu
    /guījǔ/
    规矩
    nề nếp, quy củ
  • 敬酒
    Câu mẫu
    /jìngjiǔ/
    敬酒
    mời rượu, chúc rượu
  • 专利
    Câu mẫu
    /zhuānlì/
    专利
    bản quyền sáng chế
  • 宴会
    Câu mẫu
    /yànhuì/
    宴会
    tiệc, yến tiệc
  • 胡说
    Câu mẫu
    /húshuō/
    胡说
    nói bậy, nói nhảm
  • 简单
    Câu mẫu
    /jiǎndān/
    简单
    đơn giản
  • 数字
    Câu mẫu
    /shùzì/
    数字
    con số
  • 巧克力
    Câu mẫu
    /qiǎokèlì/
    巧克力
    sô cô la, chocolate
  • 首先
    Câu mẫu
    /shǒuxiān/
    首先
    trước hết
  • 音
    Câu mẫu
    /yīn/
    音
    âm
  • 友谊
    Câu mẫu
    /yǒuyì/
    友谊
    hữu nghị, tình bạn
  • 如果
    Câu mẫu
    /rúguǒ/
    如果
    nếu như, nếu
  • 爱情
    Câu mẫu
    /àiqíng/
    爱情
    tình yêu
  • 别人
    Câu mẫu
    /biérén/
    别人
    người khác
  • 干杯
    Câu mẫu
    /gànbēi/
    干杯
    cạn ly
  • 哈哈
    Câu mẫu
    /hāhā/
    哈哈
    (cười) ha ha
  • 土豆
    Câu mẫu
    /tǔdòu/
    土豆
    khoai tây
  • 感情
    Câu mẫu
    /gǎnqíng/
    感情
    tình cảm
  • 笨
    Câu mẫu
    /bèn/
    笨
    ngu ngốc, đần độn
  • 可
    Câu mẫu
    /kě/
    可
    nhưng
  • 下次
    Câu mẫu
    /xiàcì/
    下次
    lần sau
  • 少
    Câu mẫu
    /shào/
    少
    trẻ
  • 上次
    Câu mẫu
    /shàngcì/
    上次
    lần trước
  • 通
    Câu mẫu
    /tōng/
    通
    thành thạo, tinh thông
-- / --

Danh sách các từ

重要
quan trọng
/zhòngyào/
Learned
吉利
may mắn
/jílì/
Learned
一半
một nửa
/yībàn/
Learned
代替
thay thế
/dàitì/
Learned
吹
nói phét, nói khoác
/chuī/
Learned
活
sống
/huó/
Learned
上座
ghế trên
/shàngzuò/
Learned
长久
lâu dài
/zhǎngjiǔ/
Learned
认为
cho rằng
/rènwéi/
Learned
谐音
hài âm (âm đọc giống hoặc gần giống)
/xiéyīn/
Learned
伟大
vĩ đại, to lớn
/wěidà/
Learned
当
làm
/dāng/
Learned
领导
lãnh đạo, người lãnh đạo
/lǐngdǎo/
Learned
申请
xin
/shēnqǐng/
Learned
连…也…
ngay cả...cũng...
/lián...yě.../
Learned
顺
thuận lợi
/shùn/
长辈
người lớn tuổi, người trên
/zhǎngbèi/
Learned
上菜
mang thức ăn lên
/shàngcài/
Learned
中国通
người nước ngoài tinh thông Trung Quốc
/zhōngguótōng/
Learned
规矩
nề nếp, quy củ
/guījǔ/
Learned
敬酒
mời rượu, chúc rượu
/jìngjiǔ/
专利
bản quyền sáng chế
/zhuānlì/
Learned
宴会
tiệc, yến tiệc
/yànhuì/
Learned
胡说
nói bậy, nói nhảm
/húshuō/
Learned
简单
đơn giản
/jiǎndān/
Learned
数字
con số
/shùzì/
Learned
巧克力
sô cô la, chocolate
/qiǎokèlì/
Learned
首先
trước hết
/shǒuxiān/
Learned
音
âm
/yīn/
Learned
友谊
hữu nghị, tình bạn
/yǒuyì/
Learned
如果
nếu như, nếu
/rúguǒ/
Learned
爱情
tình yêu
/àiqíng/
Learned
别人
người khác
/biérén/
Learned
干杯
cạn ly
/gànbēi/
Learned
哈哈
(cười) ha ha
/hāhā/
Learned
土豆
khoai tây
/tǔdòu/
Learned
感情
tình cảm
/gǎnqíng/
Learned
笨
ngu ngốc, đần độn
/bèn/
Learned
可
nhưng
/kě/
Learned
下次
lần sau
/xiàcì/
Learned
少
trẻ
/shào/
Learned
上次
lần trước
/shàngcì/
Learned
通
thành thạo, tinh thông
/tōng/
Learned