1
Bắt đầu
2
Luyện tập
3
Luyện tập
4
Kiểm tra lại
5
Kiểm tra lại

Bắt đầu

Xem lại các từ bên dưới. Khi bạn đã sẵn sàng, hãy nhấn nút tiếp tục để luyện tập các từ. Bạn phải hoàn thành từng bước luyện tập để hoàn thành hoạt động. Nhấn nút + để thêm một từ vào bộ từ vựng của tôi.

  • 转变
    Câu mẫu
    /zhuǎnbiàn/
    转变
    chuyển biến, thay đổi
  • 可怕
    Câu mẫu
    /kěpà/
    可怕
    đáng sợ
  • 一向
    Câu mẫu
    /yīxiàng/
    一向
    luôn, trước nay
  • 一刹那间
    Câu mẫu
    /yīshānàjiān/
    一刹那间
    chỉ trong nháy mắt
  • 证书
    Câu mẫu
    /zhèngshū/
    证书
    giấy chứng nhận, bằng
  • 或多或少
    Câu mẫu
    /huòduōhuòshǎo/
    或多或少
    hoặc ít hoặc nhiều, ít nhiều
  • 秒
    Câu mẫu
    /miǎo/
    秒
    giây
  • 可爱
    Câu mẫu
    /kěài/
    可爱
    đáng yêu
  • 竞选
    Câu mẫu
    /jìngxuǎn/
    竞选
    tranh cử
  • 趁早
    Câu mẫu
    /chènzǎo/
    趁早
    kịp thời, sớm
  • 纯洁
    Câu mẫu
    /chúnjié/
    纯洁
    thuần khiết
  • 朴实
    Câu mẫu
    /pǔshí/
    朴实
    giản dị, mộc mạc
  • 开场白
    Câu mẫu
    /kāichǎngbái/
    开场白
    lời dạo đầu, lời mở đầu
  • 沉重
    Câu mẫu
    /chénzhòng/
    沉重
    nặng nề
  • 教案
    Câu mẫu
    /jiāoàn/
    教案
    giáo án
  • 录音机
    Câu mẫu
    /lùyīnjī/
    录音机
    máy ghi âm
  • 掌声
    Câu mẫu
    /zhǎngshēng/
    掌声
    tiếng vỗ tay
  • 站定
    Câu mẫu
    /zhàndìng/
    站定
    đứng vững
  • 讲台
    Câu mẫu
    /jiǎngtái/
    讲台
    bục diễn thuyết, bục giảng
  • 面对
    Câu mẫu
    /miànduì/
    面对
    đối mặt
  • 点头
    Câu mẫu
    /diǎntóu/
    点头
    gật đầu
  • 关
    Câu mẫu
    /guān/
    关
    cửa ải, rào chắn
  • 市
    Câu mẫu
    /shì/
    市
    thành phố
  • 心跳
    Câu mẫu
    /xīntiào/
    心跳
    tim đập
  • 招
    Câu mẫu
    /zhāo/
    招
    chiêu, tuyển
  • 否则
    Câu mẫu
    /fǒuzé/
    否则
    nếu không thì (liên từ)
  • 集中
    Câu mẫu
    /jízhōng/
    集中
    tập trung (ánh mắt, tinh thần)
  • 台阶
    Câu mẫu
    /táijiē/
    台阶
    bậc thềm, nấc thang
  • 与其
    Câu mẫu
    /yǔqí/
    与其
    so với..., nếu...
  • 角色
    Câu mẫu
    /jiǎosè/
    角色
    vai, nhân vật
  • 学历
    Câu mẫu
    /xuélì/
    学历
    học lực, trình độ học vấn
  • 打击
    Câu mẫu
    /dǎjī/
    打击
    đả kích, đánh
  • 惯
    Câu mẫu
    /guàn/
    惯
    quen (với)
  • 热烈
    Câu mẫu
    /rèliè/
    热烈
    nhiệt liệt
  • 暖流
    Câu mẫu
    /nuǎnliú/
    暖流
    dòng nước ấm
  • 耽误
    Câu mẫu
    /dānwù/
    耽误
    để lỡ, bỏ lỡ
  • 登台
    Câu mẫu
    /dēngtái/
    登台
    bước lên sân khấu, bước lên bục giảng
  • 一心一意
    Câu mẫu
    /yīxīnyīyì/
    一心一意
    một lòng một dạ
  • 受益
    Câu mẫu
    /shòuyì/
    受益
    được lợi
  • 班长
    Câu mẫu
    /bānzhǎng/
    班长
    lớp trưởng
  • 股
    Câu mẫu
    /gǔ/
    股
    luồng, dòng
  • 求知若渴
    Câu mẫu
    /qiúzhīruòkě/
    求知若渴
    khao khát tìm hiểu kiến thức
  • 逃
    Câu mẫu
    /táo/
    逃
    chạy trốn, trốn
  • 领
    Câu mẫu
    /lǐng/
    领
    lĩnh, nhận
  • 起立
    Câu mẫu
    /qǐlì/
    起立
    nghiêm (khẩu lệnh)
  • 以上
    Câu mẫu
    /yǐshàng/
    以上
    trở lên (số lượng), phía trên (nội dung)
  • 出洋相
    Câu mẫu
    /chūyángxiàng/
    出洋相
    làm trò cười cho thiên hạ, dơ mặt, xấu mặt
  • 确实
    Câu mẫu
    /quèshí/
    确实
    xác thực, quả thực
  • 天真
    Câu mẫu
    /tiānzhēn/
    天真
    ngây thơ
  • 充分
    Câu mẫu
    /chōngfèn/
    充分
    đầy đủ
  • 目光
    Câu mẫu
    /mùguāng/
    目光
    ánh mắt
  • 真诚
    Câu mẫu
    /zhēnchéng/
    真诚
    chân thành
  • 脸红
    Câu mẫu
    /liǎnhóng/
    脸红
    đỏ mặt
  • 慌忙
    Câu mẫu
    /huāngmáng/
    慌忙
    hoang mang, vội vàng
  • 试讲
    Câu mẫu
    /shìjiǎng/
    试讲
    giảng thử, dạy thử
  • 不如
    Câu mẫu
    /bùrú/
    不如
    không bằng, chẳng thà
  • 招聘
    Câu mẫu
    /zhāopìn/
    招聘
    tuyển (nhân viên)
  • 打退堂鼓
    Câu mẫu
    /dǎtuìtánggǔ/
    打退堂鼓
    đánh chống bãi chầu (nửa đường bỏ cuộc)
  • 紧张
    Câu mẫu
    /jǐnzhāng/
    紧张
    khẩn trương, căng thẳng
  • 何况
    Câu mẫu
    /hékuàng/
    何况
    huống hồ, nữa là
  • 抱歉
    Câu mẫu
    /bàoqiàn/
    抱歉
    cảm thấy có lỗi
  • 广告
    Câu mẫu
    /guǎnggào/
    广告
    quảng cáo
  • 一生
    Câu mẫu
    /yīshēng/
    一生
    cả đời
-- / --

Danh sách các từ

转变
chuyển biến, thay đổi
/zhuǎnbiàn/
可怕
đáng sợ
/kěpà/
一向
luôn, trước nay
/yīxiàng/
一刹那间
chỉ trong nháy mắt
/yīshānàjiān/
证书
giấy chứng nhận, bằng
/zhèngshū/
或多或少
hoặc ít hoặc nhiều, ít nhiều
/huòduōhuòshǎo/
秒
giây
/miǎo/
可爱
đáng yêu
/kěài/
竞选
tranh cử
/jìngxuǎn/
趁早
kịp thời, sớm
/chènzǎo/
纯洁
thuần khiết
/chúnjié/
朴实
giản dị, mộc mạc
/pǔshí/
开场白
lời dạo đầu, lời mở đầu
/kāichǎngbái/
沉重
nặng nề
/chénzhòng/
教案
giáo án
/jiāoàn/
录音机
máy ghi âm
/lùyīnjī/
掌声
tiếng vỗ tay
/zhǎngshēng/
站定
đứng vững
/zhàndìng/
讲台
bục diễn thuyết, bục giảng
/jiǎngtái/
面对
đối mặt
/miànduì/
点头
gật đầu
/diǎntóu/
关
cửa ải, rào chắn
/guān/
市
thành phố
/shì/
心跳
tim đập
/xīntiào/
招
chiêu, tuyển
/zhāo/
否则
nếu không thì (liên từ)
/fǒuzé/
集中
tập trung (ánh mắt, tinh thần)
/jízhōng/
台阶
bậc thềm, nấc thang
/táijiē/
与其
so với..., nếu...
/yǔqí/
角色
vai, nhân vật
/jiǎosè/
学历
học lực, trình độ học vấn
/xuélì/
打击
đả kích, đánh
/dǎjī/
惯
quen (với)
/guàn/
热烈
nhiệt liệt
/rèliè/
暖流
dòng nước ấm
/nuǎnliú/
耽误
để lỡ, bỏ lỡ
/dānwù/
登台
bước lên sân khấu, bước lên bục giảng
/dēngtái/
一心一意
một lòng một dạ
/yīxīnyīyì/
受益
được lợi
/shòuyì/
班长
lớp trưởng
/bānzhǎng/
股
luồng, dòng
/gǔ/
求知若渴
khao khát tìm hiểu kiến thức
/qiúzhīruòkě/
逃
chạy trốn, trốn
/táo/
领
lĩnh, nhận
/lǐng/
起立
nghiêm (khẩu lệnh)
/qǐlì/
以上
trở lên (số lượng), phía trên (nội dung)
/yǐshàng/
出洋相
làm trò cười cho thiên hạ, dơ mặt, xấu mặt
/chūyángxiàng/
确实
xác thực, quả thực
/quèshí/
天真
ngây thơ
/tiānzhēn/
充分
đầy đủ
/chōngfèn/
目光
ánh mắt
/mùguāng/
真诚
chân thành
/zhēnchéng/
脸红
đỏ mặt
/liǎnhóng/
慌忙
hoang mang, vội vàng
/huāngmáng/
试讲
giảng thử, dạy thử
/shìjiǎng/
不如
không bằng, chẳng thà
/bùrú/
招聘
tuyển (nhân viên)
/zhāopìn/
打退堂鼓
đánh chống bãi chầu (nửa đường bỏ cuộc)
/dǎtuìtánggǔ/
紧张
khẩn trương, căng thẳng
/jǐnzhāng/
何况
huống hồ, nữa là
/hékuàng/
抱歉
cảm thấy có lỗi
/bàoqiàn/
广告
quảng cáo
/guǎnggào/
一生
cả đời
/yīshēng/