1
Bắt đầu
2
Luyện tập
3
Luyện tập
4
Kiểm tra lại
5
Kiểm tra lại

Bắt đầu

Xem lại các từ bên dưới. Khi bạn đã sẵn sàng, hãy nhấn nút tiếp tục để luyện tập các từ. Bạn phải hoàn thành từng bước luyện tập để hoàn thành hoạt động. Nhấn nút + để thêm một từ vào bộ từ vựng của tôi.

  • 明星
    Câu mẫu
    /míngxīng/
    明星
    minh tinh (ngôi sao)
  • 滴
    Câu mẫu
    /dī/
    滴
    nhỏ (rỏ)
  • 整顿
    Câu mẫu
    /zhěngdùn/
    整顿
    chỉnh đốn
  • 搅
    Câu mẫu
    /jiǎo/
    搅
    quấy rầy
  • 布
    Câu mẫu
    /bù/
    布
    vải
  • 后悔
    Câu mẫu
    /hòuhuǐ/
    后悔
    hối hận
  • 面
    Câu mẫu
    /miàn/
    面
    tấm (gương)
  • 的确
    Câu mẫu
    /díquè/
    的确
    đúng là
  • 赔偿
    Câu mẫu
    /péicháng/
    赔偿
    bồi thường
  • 手艺
    Câu mẫu
    /shǒuyì/
    手艺
    tay nghề
  • 免不了
    Câu mẫu
    /miǎnbùle/
    免不了
    không tránh được
  • 多亏
    Câu mẫu
    /duōkuī/
    多亏
    may mắn, vừa đúng lúc; may mà
  • 开张
    Câu mẫu
    /kāizhāng/
    开张
    khai trương
  • 手帕
    Câu mẫu
    /shǒupà/
    手帕
    khăn tay
  • 稿子
    Câu mẫu
    /gǎozi/
    稿子
    bản thảo, bản nháp
  • 轮
    Câu mẫu
    /lún/
    轮
    đến lượt
  • 没事儿
    Câu mẫu
    /méishìér/
    没事儿
    không có gì, không sao
  • 剪刀
    Câu mẫu
    /jiǎndāo/
    剪刀
    cái kéo
  • 损失
    Câu mẫu
    /sǔnshī/
    损失
    tổn thất
  • 革
    Câu mẫu
    /gé/
    革
    che đậy, chùm
  • 发廊
    Câu mẫu
    /fāláng/
    发廊
    salon, hiệu cắt tóc
  • 伤口
    Câu mẫu
    /shāngkǒu/
    伤口
    vết thương
  • 招呼
    Câu mẫu
    /zhāohu/
    招呼
    tiếp đón, tiếp đãi
  • 暖洋洋
    Câu mẫu
    /nuǎnyángyáng/
    暖洋洋
    ấm áp
  • 转眼
    Câu mẫu
    /zhuǎnyǎn/
    转眼
    trong nháy mắt
  • 咔嚓
    Câu mẫu
    /kāchā/
    咔嚓
    từ tượng thanh (lách cách)
  • 伤害
    Câu mẫu
    /shānghài/
    伤害
    làm tổn thương
  • 抬
    Câu mẫu
    /tái/
    抬
    giơ lên, ngẩng (đầu)
  • 挨
    Câu mẫu
    /ái/
    挨
    chịu; bị; gặp phải
  • 总编
    Câu mẫu
    /zǒngbiān/
    总编
    tổng biên tập
  • 特
    Câu mẫu
    /tè/
    特
    đặc biệt
  • 梳子
    Câu mẫu
    /shūzǐ/
    梳子
    cái lược
  • 理发师
    Câu mẫu
    /lǐfàshī/
    理发师
    thợ cắt tóc
  • 转椅
    Câu mẫu
    /zhuǎnyǐ/
    转椅
    ghế xoay
  • 硬
    Câu mẫu
    /yìng/
    硬
    cứng ngắc, kiên quyết
  • 记者
    Câu mẫu
    /jìzhě/
    记者
    nhà báo, phóng viên
  • 止(血)
    Câu mẫu
    /zhǐ(xuè)/
    止(血)
    cầm (máu)
  • 收拾
    Câu mẫu
    /shōushí/
    收拾
    dọn dẹp, xử lý
  • 剪
    Câu mẫu
    /jiǎn/
    剪
    cắt
  • 等候
    Câu mẫu
    /děnghòu/
    等候
    đợi chờ
  • 嗓子
    Câu mẫu
    /sǎngzǐ/
    嗓子
    cổ họng
  • 试验
    Câu mẫu
    /shìyàn/
    试验
    thử nghiệm; thí nghiệm
  • 闪失
    Câu mẫu
    /shǎnshī/
    闪失
    tổn thất bất ngờ
  • 推荐
    Câu mẫu
    /tuījiàn/
    推荐
    giới thiệu; tiến cử
  • 咬
    Câu mẫu
    /yǎo/
    咬
    cắn
  • 惊叫
    Câu mẫu
    /jīngjiào/
    惊叫
    gọi to; gọi thất thanh
  • 推让
    Câu mẫu
    /tuīràng/
    推让
    nhún nhường, đùn đẩy
  • 耳朵
    Câu mẫu
    /ěrduo/
    耳朵
    tai, cái tai
  • 镜子
    Câu mẫu
    /jìngzǐ/
    镜子
    cái gương, cái kính
  • 轻柔
    Câu mẫu
    /qīngróu/
    轻柔
    mềm mại, xốp
  • 忙碌
    Câu mẫu
    /mánglù/
    忙碌
    bận rộn
  • 排队
    Câu mẫu
    /páiduì/
    排队
    xếp hàng
  • 红火
    Câu mẫu
    /hónghuǒ/
    红火
    náo nhiệt; đắt hàng
  • 理发
    Câu mẫu
    /lǐfà/
    理发
    cắt tóc
  • 免
    Câu mẫu
    /miǎn/
    免
    tránh, miễn
  • 营养
    Câu mẫu
    /yíngyǎng/
    营养
    dinh dưỡng, chất bổ
  • 眼
    Câu mẫu
    /yǎn/
    眼
    mắt
  • 恍然大悟
    Câu mẫu
    /huǎngrándàwù/
    恍然大悟
    bỗng nhiên tỉnh ngộ; bừng tỉnh, bỗng hiểu ra
  • 算账
    Câu mẫu
    /suànzhàng/
    算账
    tính nợ
  • 头
    Câu mẫu
    /tóu/
    头
    đầu tiên
  • 停业
    Câu mẫu
    /tíngyè/
    停业
    dừng nghề; đóng cửa (hàng)
  • 错别字
    Câu mẫu
    /cuòbiézì/
    错别字
    chữ sai
  • 不由自主
    Câu mẫu
    /bùyóuzìzhǔ/
    不由自主
    không do mình làm chủ, không kìm được
  • 十全十美
    Câu mẫu
    /shíquánshíměi/
    十全十美
    hoàn hảo
-- / --

Danh sách các từ

明星
minh tinh (ngôi sao)
/míngxīng/
滴
nhỏ (rỏ)
/dī/
整顿
chỉnh đốn
/zhěngdùn/
搅
quấy rầy
/jiǎo/
布
vải
/bù/
后悔
hối hận
/hòuhuǐ/
面
tấm (gương)
/miàn/
的确
đúng là
/díquè/
赔偿
bồi thường
/péicháng/
手艺
tay nghề
/shǒuyì/
免不了
không tránh được
/miǎnbùle/
多亏
may mắn, vừa đúng lúc; may mà
/duōkuī/
开张
khai trương
/kāizhāng/
手帕
khăn tay
/shǒupà/
稿子
bản thảo, bản nháp
/gǎozi/
轮
đến lượt
/lún/
没事儿
không có gì, không sao
/méishìér/
剪刀
cái kéo
/jiǎndāo/
损失
tổn thất
/sǔnshī/
革
che đậy, chùm
/gé/
发廊
salon, hiệu cắt tóc
/fāláng/
伤口
vết thương
/shāngkǒu/
招呼
tiếp đón, tiếp đãi
/zhāohu/
暖洋洋
ấm áp
/nuǎnyángyáng/
转眼
trong nháy mắt
/zhuǎnyǎn/
咔嚓
từ tượng thanh (lách cách)
/kāchā/
伤害
làm tổn thương
/shānghài/
抬
giơ lên, ngẩng (đầu)
/tái/
挨
chịu; bị; gặp phải
/ái/
总编
tổng biên tập
/zǒngbiān/
特
đặc biệt
/tè/
梳子
cái lược
/shūzǐ/
理发师
thợ cắt tóc
/lǐfàshī/
转椅
ghế xoay
/zhuǎnyǐ/
硬
cứng ngắc, kiên quyết
/yìng/
记者
nhà báo, phóng viên
/jìzhě/
止(血)
cầm (máu)
/zhǐ(xuè)/
收拾
dọn dẹp, xử lý
/shōushí/
剪
cắt
/jiǎn/
等候
đợi chờ
/děnghòu/
嗓子
cổ họng
/sǎngzǐ/
试验
thử nghiệm; thí nghiệm
/shìyàn/
闪失
tổn thất bất ngờ
/shǎnshī/
推荐
giới thiệu; tiến cử
/tuījiàn/
咬
cắn
/yǎo/
惊叫
gọi to; gọi thất thanh
/jīngjiào/
推让
nhún nhường, đùn đẩy
/tuīràng/
耳朵
tai, cái tai
/ěrduo/
镜子
cái gương, cái kính
/jìngzǐ/
轻柔
mềm mại, xốp
/qīngróu/
忙碌
bận rộn
/mánglù/
排队
xếp hàng
/páiduì/
红火
náo nhiệt; đắt hàng
/hónghuǒ/
理发
cắt tóc
/lǐfà/
免
tránh, miễn
/miǎn/
营养
dinh dưỡng, chất bổ
/yíngyǎng/
眼
mắt
/yǎn/
恍然大悟
bỗng nhiên tỉnh ngộ; bừng tỉnh, bỗng hiểu ra
/huǎngrándàwù/
算账
tính nợ
/suànzhàng/
头
đầu tiên
/tóu/
停业
dừng nghề; đóng cửa (hàng)
/tíngyè/
错别字
chữ sai
/cuòbiézì/
不由自主
không do mình làm chủ, không kìm được
/bùyóuzìzhǔ/
十全十美
hoàn hảo
/shíquánshíměi/