1
Bắt đầu
2
Luyện tập
3
Luyện tập
4
Luyện tập
5
Kiểm tra lại
6
Kiểm tra lại
Free mode

Bắt đầu

Xem lại các từ bên dưới. Khi bạn đã sẵn sàng, hãy nhấn nút tiếp tục để luyện tập các từ. Bạn phải hoàn thành từng bước luyện tập để hoàn thành hoạt động. Nhấn nút + để thêm một từ vào bộ từ vựng của tôi.

  • 完美
    Câu mẫu
    这个计划很完美。
    完美
    /wánměi/ hoàn hảo, hoàn mỹ
  • 理由
    Câu mẫu
    他有充分的理由。
    理由
    /lǐyóu/ lý do
  • 王子
    Câu mẫu
    王子很英俊。
    王子
    /wángzǐ/ hoàng tử
  • 知感
    Câu mẫu
    他的知感很灵敏。
    知感
    /zhīgǎn/ tri giác
  • 灰姑娘
    Câu mẫu
    灰姑娘的故事家喻户晓。
    灰姑娘
    /Huīgūniang/ Cô bé lọ lem
  • 过分
    Câu mẫu
    他说得太过分了。
    过分
    /guòfèn/ quá đáng, quá mức
  • 疼爱
    Câu mẫu
    她很疼爱自己的孩子。
    疼爱
    /téng‘ài/ thương yêu
  • 强调
    Câu mẫu
    老师强调了这个重点。
    强调
    /qiángdiào/ nhấn mạnh
  • 灰
    Câu mẫu
    炉子里有很多灰。
    灰
    /huī/ tro; xám
  • 客观
    Câu mẫu
    我们要客观地看待问题。
    客观
    /kèguān/ khách quan
  • 童话
    Câu mẫu
    他很喜欢看童话故事。
    童话
    /tónghuà/ truyện hư cấu
  • 单纯
    Câu mẫu
    她单纯善良。
    单纯
    /dānchún/ đơn thuần, đơn giản chỉ
  • 交换
    Câu mẫu
    他们交换了意见。
    交换
    /jiāohuán/ trao đổi
  • 观点
    Câu mẫu
    我同意你的观点。
    观点
    /guāndiǎn/ quan điểm
  • 火柴
    Câu mẫu
    他划了一根火柴。
    火柴
    /huǒchái/ diêm quẹt
  • 拥有
    Câu mẫu
    他拥有很多财富。
    拥有
    /yōngyǒu/ có
  • 主张
    Câu mẫu
    他主张和平解决问题。
    主张
    /zhǔzhāng/ cho là, tán thành; chủ trường
  • 价值
    Câu mẫu
    这本书很有价值。
    价值
    /jiàzhí/ giá trị
  • 自私
    Câu mẫu
    他太自私了。
    自私
    /zìsī/ ích kỷ
  • 属于
    Câu mẫu
    这本书属于我。
    属于
    /shǔyú/ thuộc về
  • 道德
    Câu mẫu
    道德很重要。
    道德
    /dàodé/ đạo đức
  • 全面
    Câu mẫu
    他考虑得很全面。
    全面
    /quánmiàn/ toàn diện, mọi mặt
  • 王宫
    Câu mẫu
    王宫很宏伟。
    王宫
    /wánggōng/ hoàng cung
  • 观念
    Câu mẫu
    我们应该更新观念。
    观念
    /guānniàn/ quan niệm, tư tưởng
  • 人性
    Câu mẫu
    他体现了人性的善良。
    人性
    /rénxìng/ bản tính của con người
  • 自从
    Câu mẫu
    自从他来了以后,一切都不一样了。
    自从
    /zìcóng/ từ lúc
  • 难免
    Câu mẫu
    人难免会犯错。
    难免
    /nánmiǎn/ khó tránh
  • 作文
    Câu mẫu
    他写了一篇作文。
    作文
    /zuòwén/ bài làm văn
  • 平等
    Câu mẫu
    人人平等。
    平等
    /píngděng/ bình đẳng, công bằng
  • 《卖火柴的小女孩儿》
    Câu mẫu
    《卖火柴的小女孩儿》是安徒生创作的童话。
    《卖火柴的小女孩儿》
    /Mài Huǒchái de Xiǎo Nǚháir/ Cô bé bán diêm
  • 承认
    Câu mẫu
    他承认了自己的错误。
    承认
    /chéngrèn/ thừa nhận, chấp nhận
  • 对待
    Câu mẫu
    他对待工作很认真。
    对待
    /duìdài/ đối xử
  • 巨大
    Câu mẫu
    这个工程很巨大。
    巨大
    /jùdà/ to lớn
  • 一旦
    Câu mẫu
    一旦下雨,比赛就停止。
    一旦
    /yídàn/ một khi
  • 倾向
    Câu mẫu
    他有这个倾向。
    倾向
    /qīngxiàng/ nghiêng về; khuynh hướng
  • 转变
    Câu mẫu
    他的态度发生了转变。
    转变
    /zhuǎnbiàn/ thay đổi
-- / --

Danh sách các từ

完美
/wánměi/ hoàn hảo, hoàn mỹ
这个计划很完美。
Learned
理由
/lǐyóu/ lý do
他有充分的理由。
Learned
王子
/wángzǐ/ hoàng tử
王子很英俊。
Learned
知感
/zhīgǎn/ tri giác
他的知感很灵敏。
Learned
灰姑娘
/Huīgūniang/ Cô bé lọ lem
灰姑娘的故事家喻户晓。
过分
/guòfèn/ quá đáng, quá mức
他说得太过分了。
Learned
疼爱
/téng‘ài/ thương yêu
她很疼爱自己的孩子。
Learned
强调
/qiángdiào/ nhấn mạnh
老师强调了这个重点。
Learned
灰
/huī/ tro; xám
炉子里有很多灰。
Learned
客观
/kèguān/ khách quan
我们要客观地看待问题。
Learned
童话
/tónghuà/ truyện hư cấu
他很喜欢看童话故事。
Learned
单纯
/dānchún/ đơn thuần, đơn giản chỉ
她单纯善良。
Learned
交换
/jiāohuán/ trao đổi
他们交换了意见。
Learned
观点
/guāndiǎn/ quan điểm
我同意你的观点。
Learned
火柴
/huǒchái/ diêm quẹt
他划了一根火柴。
Learned
拥有
/yōngyǒu/ có
他拥有很多财富。
Learned
主张
/zhǔzhāng/ cho là, tán thành; chủ trường
他主张和平解决问题。
Learned
价值
/jiàzhí/ giá trị
这本书很有价值。
Learned
自私
/zìsī/ ích kỷ
他太自私了。
Learned
属于
/shǔyú/ thuộc về
这本书属于我。
Learned
道德
/dàodé/ đạo đức
道德很重要。
全面
/quánmiàn/ toàn diện, mọi mặt
他考虑得很全面。
Learned
王宫
/wánggōng/ hoàng cung
王宫很宏伟。
Learned
观念
/guānniàn/ quan niệm, tư tưởng
我们应该更新观念。
Learned
人性
/rénxìng/ bản tính của con người
他体现了人性的善良。
Learned
自从
/zìcóng/ từ lúc
自从他来了以后,一切都不一样了。
Learned
难免
/nánmiǎn/ khó tránh
人难免会犯错。
Learned
作文
/zuòwén/ bài làm văn
他写了一篇作文。
Learned
平等
/píngděng/ bình đẳng, công bằng
人人平等。
Learned
《卖火柴的小女孩儿》
/Mài Huǒchái de Xiǎo Nǚháir/ Cô bé bán diêm
《卖火柴的小女孩儿》是安徒生创作的童话。
承认
/chéngrèn/ thừa nhận, chấp nhận
他承认了自己的错误。
Learned
对待
/duìdài/ đối xử
他对待工作很认真。
Learned
巨大
/jùdà/ to lớn
这个工程很巨大。
Learned
一旦
/yídàn/ một khi
一旦下雨,比赛就停止。
Learned
倾向
/qīngxiàng/ nghiêng về; khuynh hướng
他有这个倾向。
Learned
转变
/zhuǎnbiàn/ thay đổi
他的态度发生了转变。
Learned