1
Bắt đầu
2
Luyện tập
3
Luyện tập
4
Luyện tập
5
Kiểm tra lại
6
Kiểm tra lại

Bắt đầu

Xem lại các từ bên dưới. Khi bạn đã sẵn sàng, hãy nhấn nút tiếp tục để luyện tập các từ. Bạn phải hoàn thành từng bước luyện tập để hoàn thành hoạt động. Nhấn nút + để thêm một từ vào bộ từ vựng của tôi.

  • 感兴趣
    Câu mẫu
    我昨天迟到了。
    感兴趣
    [gǎn xìngqù] có hứng thú, thích
  • 刻
    Câu mẫu
    他迟到了十分钟。
    刻
    [kè] mười lăm phút
  • 以前
    Câu mẫu
    我以前住在北京。
    以前
    [yǐqián] trước đây, trước kia
  • 同事
    Câu mẫu
    他是我的同事。
    同事
    [tóngshì] đồng nghiệp
  • 接
    Câu mẫu
    她下个月要结婚了。
    接
    [jiē] đón
  • 差
    Câu mẫu
    现在差一刻九点。
    差
    [chà] kém, thiếu
  • 久
    Câu mẫu
    欢迎你来我家做客。
    久
    [jiǔ] lâu, lâu dài
  • 欢迎
    Câu mẫu
    这家银行很大。
    欢迎
    [huānyíng] hoan nghênh, chào mừng
  • 半
    Câu mẫu
    我对画画很感兴趣。
    半
    [bàn] một nửa, rưỡi
  • 结婚
    Câu mẫu
    他比以前高多了。
    结婚
    [jiéhūn] kết hôn, cưới
  • 迟到
    Câu mẫu
    他走了很久。
    迟到
    [chídào] đến muốn
  • 银行
    Câu mẫu
    他去年结婚了。
    银行
    [yínháng] ngân hàng
-- / --

Danh sách các từ

感兴趣
[gǎn xìngqù] có hứng thú, thích
我昨天迟到了。
刻
[kè] mười lăm phút
他迟到了十分钟。
以前
[yǐqián] trước đây, trước kia
我以前住在北京。
同事
[tóngshì] đồng nghiệp
他是我的同事。
接
[jiē] đón
她下个月要结婚了。
差
[chà] kém, thiếu
现在差一刻九点。
久
[jiǔ] lâu, lâu dài
欢迎你来我家做客。
欢迎
[huānyíng] hoan nghênh, chào mừng
这家银行很大。
半
[bàn] một nửa, rưỡi
我对画画很感兴趣。
结婚
[jiéhūn] kết hôn, cưới
他比以前高多了。
迟到
[chídào] đến muốn
他走了很久。
银行
[yínháng] ngân hàng
他去年结婚了。