1
Bắt đầu
2
Luyện tập
3
Luyện tập

Bắt đầu

Xem lại các từ bên dưới. Khi bạn đã sẵn sàng, hãy nhấn nút tiếp tục để luyện tập các từ. Bạn phải hoàn thành từng bước luyện tập để hoàn thành hoạt động. Nhấn nút + để thêm một từ vào bộ từ vựng của tôi.

  • 很
    Câu mẫu
    今天很热。
    很
    [hěn] rất
  • 做
    Câu mẫu
    我妈妈会做中国菜。
    做
    [zuò] làm, nấu
  • 读
    Câu mẫu
    我喜欢读书。
    读
    [dú] đọc
  • 妈妈
    Câu mẫu
    我的妈妈很漂亮。
    妈妈
    [māma] mẹ
  • 菜
    Câu mẫu
    中国菜很好吃。
    菜
    [cài] món ăn
  • 怎么
    Câu mẫu
    这个汉字怎么写?
    怎么
    [zěnme] như thế nào, 怎么 + động từ (hỏi cách thức thực hiện)
  • 好吃
    Câu mẫu
    米饭很好吃。
    好吃
    [hǎochī] ngon
  • 说
    Câu mẫu
    请你说慢一点儿。
    说
    [shuō] nói
  • 汉字
    Câu mẫu
    汉字不难。
    汉字
    [Hànzì] chữ Hán
  • 字
    Câu mẫu
    这个字怎么读?
    字
    [zì] chữ
  • 写
    Câu mẫu
    我会写汉字。
    写
    [xiě] viết
  • 会
    Câu mẫu
    我会说汉语。
    会
    [huì] biết (kỹ năng thông qua học tập mà biết)
-- / --

Danh sách các từ

很
[hěn] rất
今天很热。
做
[zuò] làm, nấu
我妈妈会做中国菜。
Learned
读
[dú] đọc
我喜欢读书。
妈妈
[māma] mẹ
我的妈妈很漂亮。
菜
[cài] món ăn
中国菜很好吃。
怎么
[zěnme] như thế nào, 怎么 + động từ (hỏi cách thức thực hiện)
这个汉字怎么写?
好吃
[hǎochī] ngon
米饭很好吃。
说
[shuō] nói
请你说慢一点儿。
汉字
[Hànzì] chữ Hán
汉字不难。
字
[zì] chữ
这个字怎么读?
写
[xiě] viết
我会写汉字。
会
[huì] biết (kỹ năng thông qua học tập mà biết)
我会说汉语。