1
Bắt đầu
2
Luyện tập
3
Luyện tập
4
Luyện tập
5
Luyện tập
6
Kiểm tra lại

Bắt đầu

Xem lại các từ bên dưới. Khi bạn đã sẵn sàng, hãy nhấn nút tiếp tục để luyện tập các từ. Bạn phải hoàn thành từng bước luyện tập để hoàn thành hoạt động. Nhấn nút + để thêm một từ vào bộ từ vựng của tôi.

  • 非常
    Câu mẫu
    今天非常冷。
    非常
    [fēicháng] rất, vô cùng
  • 开始
    Câu mẫu
    电影八点开始。
    开始
    [kāishǐ] bắt đầu
  • 接
    Câu mẫu
    他正在接电话。
    接
    [jiē] nhận, nghe/trả lời (điện thoại)
  • 长
    Câu mẫu
    这条河很长。
    长
    [cháng] dài, lâu
  • 两
    Câu mẫu
    他有两个苹果。
    两
    [liǎng] hai
  • 介绍
    Câu mẫu
    我给你们介绍一下。
    介绍
    [jièshào] giới thiệu
  • 快乐
    Câu mẫu
    祝你生日快乐。
    快乐
    [kuàilè] vui vẻ
  • 给
    Câu mẫu
    他给我打了一个电话。
    给
    [gěi] (được dùng sau động từ) cho
  • 晚上
    Câu mẫu
    晚上我喜欢看电视。
    晚上
    [wǎnshang] buổi tối
  • 帮
    Câu mẫu
    你能帮我一下吗?
    帮
    [bāng] giúp, giúp đỡ
  • 问
    Câu mẫu
    老师问了我一个问题。
    问
    [wèn] hỏi
  • 已经
    Câu mẫu
    我已经吃饭了。
    已经
    [yǐjīng] đã
  • 生日
    Câu mẫu
    今天是我的生日。
    生日
    [shēngrì] sinh nhật
-- / --

Danh sách các từ

非常
[fēicháng] rất, vô cùng
今天非常冷。
开始
[kāishǐ] bắt đầu
电影八点开始。
接
[jiē] nhận, nghe/trả lời (điện thoại)
他正在接电话。
长
[cháng] dài, lâu
这条河很长。
两
[liǎng] hai
他有两个苹果。
介绍
[jièshào] giới thiệu
我给你们介绍一下。
快乐
[kuàilè] vui vẻ
祝你生日快乐。
给
[gěi] (được dùng sau động từ) cho
他给我打了一个电话。
晚上
[wǎnshang] buổi tối
晚上我喜欢看电视。
帮
[bāng] giúp, giúp đỡ
你能帮我一下吗?
问
[wèn] hỏi
老师问了我一个问题。
已经
[yǐjīng] đã
我已经吃饭了。
生日
[shēngrì] sinh nhật
今天是我的生日。