1
Bắt đầu
2
Luyện tập
3
Luyện tập
4
Luyện tập
5
Luyện tập
6
Kiểm tra lại

Bắt đầu

Xem lại các từ bên dưới. Khi bạn đã sẵn sàng, hãy nhấn nút tiếp tục để luyện tập các từ. Bạn phải hoàn thành từng bước luyện tập để hoàn thành hoạt động. Nhấn nút + để thêm một từ vào bộ từ vựng của tôi.

  • 准备
    Câu mẫu
    他在准备考试。
    准备
    [zhǔnbèi] chuẩn bị
  • 还
    Câu mẫu
    他还在看书。
    还
    [hái] cũng, khá
  • 不错
    Câu mẫu
    他的汉语不错。
    不错
    [búcuò] tuyệt, khá tốt
  • 吧
    Câu mẫu
    我们走吧。
    吧
    [ba] được dùng ở cuối câu chỉ sự thương lượng, đề nghị, thỉnh cầu hay mệnh lệnh
  • 就
    Câu mẫu
    这件颜色还可以,就是有点儿大。
    就
    [jiù] được dùng để chỉ 1 kết luận hay sự kiên quyết
  • 意思
    Câu mẫu
    这句话是什么意思?
    意思
    [yìsi] ý nghĩa, nghĩa
  • 外面
    Câu mẫu
    外面很冷。
    外面
    [wàimiàn] bên ngoài
  • 对
    Câu mẫu
    他对我说了这件事。
    对
    [duì] đối với
  • 考试
    Câu mẫu
    明天有考试。
    考试
    [kǎoshì] cuộc thi, bài kiểm tra
  • 咖啡
    Câu mẫu
    他喜欢喝咖啡。
    咖啡
    [kāfēi] cà phê
  • 鱼
    Câu mẫu
    今天吃鱼。
    鱼
    [yú] cá
  • 以后
    Câu mẫu
    以后我要去中国。
    以后
    [yǐhòu] sau này
  • 件
    Câu mẫu
    我买了一件衣服。
    件
    [jiàn] cái, chiếc
  • 可以
    Câu mẫu
    这个菜还可以。
    可以
    [kěyǐ] không tệ, tạm được
-- / --

Danh sách các từ

准备
[zhǔnbèi] chuẩn bị
他在准备考试。
还
[hái] cũng, khá
他还在看书。
不错
[búcuò] tuyệt, khá tốt
他的汉语不错。
吧
[ba] được dùng ở cuối câu chỉ sự thương lượng, đề nghị, thỉnh cầu hay mệnh lệnh
我们走吧。
就
[jiù] được dùng để chỉ 1 kết luận hay sự kiên quyết
这件颜色还可以,就是有点儿大。
意思
[yìsi] ý nghĩa, nghĩa
这句话是什么意思?
外面
[wàimiàn] bên ngoài
外面很冷。
对
[duì] đối với
他对我说了这件事。
考试
[kǎoshì] cuộc thi, bài kiểm tra
明天有考试。
咖啡
[kāfēi] cà phê
他喜欢喝咖啡。
鱼
[yú] cá
今天吃鱼。
以后
[yǐhòu] sau này
以后我要去中国。
件
[jiàn] cái, chiếc
我买了一件衣服。
可以
[kěyǐ] không tệ, tạm được
这个菜还可以。