1
Bắt đầu
2
Luyện tập
3
Luyện tập
4
Kiểm tra lại
5
Kiểm tra lại
Free mode

Bắt đầu

Xem lại các từ bên dưới. Khi bạn đã sẵn sàng, hãy nhấn nút tiếp tục để luyện tập các từ. Bạn phải hoàn thành từng bước luyện tập để hoàn thành hoạt động. Nhấn nút + để thêm một từ vào bộ từ vựng của tôi.

  • 棒
    Câu mẫu
    /bàng/
    棒
    giỏi, cừ
  • 白天
    Câu mẫu
    /báitiān/
    白天
    ban ngày
  • 丢
    Câu mẫu
    /diū/
    丢
    vứt
  • 为了
    Câu mẫu
    /wéile/
    为了
    để
  • 好好儿
    Câu mẫu
    /hǎohǎor/
    好好儿
    thật kỹ, gắng
  • 半天
    Câu mẫu
    /bàntiān/
    半天
    nửa ngày, hồi lâu
  • 通知
    Câu mẫu
    /tōngzhī/
    通知
    thông báo
  • 多的是
    Câu mẫu
    /duōdeshì/
    多的是
    nhiều lắm, vô khối
  • 辞职
    Câu mẫu
    /cízhí/
    辞职
    từ chức
  • 交
    Câu mẫu
    /jiāo/
    交
    giao, nộp
  • 大衣
    Câu mẫu
    /dàyī/
    大衣
    áo khoác
  • 亲眼
    Câu mẫu
    /qīnyǎn/
    亲眼
    tận mắt
  • 着
    Câu mẫu
    /zháo/
    着
    được, thấy
  • 生病
    Câu mẫu
    /shēngbìng/
    生病
    mắc bệnh
  • 欧洲
    Câu mẫu
    /ōuzhōu/
    欧洲
    Châu Âu
  • 暂停
    Câu mẫu
    /zàntíng/
    暂停
    tạm ngừng
  • 佩服
    Câu mẫu
    /pèifú/
    佩服
    khâm phục
  • 丢三落四
    Câu mẫu
    /diūsānluòsì/
    丢三落四
    quên trước quên sau
  • 程度
    Câu mẫu
    /chéngdù/
    程度
    mức độ
  • 签证
    Câu mẫu
    /qiānzhèng/
    签证
    thị thực, visa
  • 营业
    Câu mẫu
    /yíngyè/
    营业
    kinh doanh
  • 手提包
    Câu mẫu
    /shǒutíbāo/
    手提包
    túi xách tay
  • 正常
    Câu mẫu
    /zhèngcháng/
    正常
    bình thường
  • 世界杯
    Câu mẫu
    /shìjièbēi/
    世界杯
    cúp thế giới
  • 发现
    Câu mẫu
    /fāxiàn/
    发现
    phát hiện
  • 最后
    Câu mẫu
    /zuìhòu/
    最后
    cuối cùng
  • 发狂
    Câu mẫu
    /fākuáng/
    发狂
    phát điên
  • 精神
    Câu mẫu
    /jīngshén/
    精神
    tinh thần, hăng hái
  • 夏雨
    Câu mẫu
    /xiàyǔ/
    夏雨
    Hạ Vũ
  • 象
    Câu mẫu
    /xiàng/
    象
    giống như
  • 球迷
    Câu mẫu
    /qiúmí/
    球迷
    fan bóng đá
  • 落
    Câu mẫu
    /luò/
    落
    bỏ quên
  • 算
    Câu mẫu
    /suàn/
    算
    coi là, coi như
  • 放
    Câu mẫu
    /fàng/
    放
    đặt, để
  • 口袋
    Câu mẫu
    /kǒudài/
    口袋
    túi
  • 贴
    Câu mẫu
    /tiē/
    贴
    dán
  • 期间
    Câu mẫu
    /qījiān/
    期间
    trong thời gian
  • 承认
    Câu mẫu
    /chéngrèn/
    承认
    thừa nhận, công nhận
  • 可
    Câu mẫu
    /kě/
    可
    nhưng
  • 成
    Câu mẫu
    /chéng/
    成
    thành, trở thành
  • 锦标赛
    Câu mẫu
    /jǐnbiāosài/
    锦标赛
    giải vô địch
  • 准
    Câu mẫu
    /zhǔn/
    准
    cho phép
  • 够
    Câu mẫu
    /gòu/
    够
    đủ, rất
-- / --

Danh sách các từ

棒
giỏi, cừ
/bàng/
白天
ban ngày
/báitiān/
丢
vứt
/diū/
为了
để
/wéile/
好好儿
thật kỹ, gắng
/hǎohǎor/
半天
nửa ngày, hồi lâu
/bàntiān/
通知
thông báo
/tōngzhī/
多的是
nhiều lắm, vô khối
/duōdeshì/
辞职
từ chức
/cízhí/
交
giao, nộp
/jiāo/
大衣
áo khoác
/dàyī/
亲眼
tận mắt
/qīnyǎn/
着
được, thấy
/zháo/
生病
mắc bệnh
/shēngbìng/
欧洲
Châu Âu
/ōuzhōu/
暂停
tạm ngừng
/zàntíng/
佩服
khâm phục
/pèifú/
丢三落四
quên trước quên sau
/diūsānluòsì/
程度
mức độ
/chéngdù/
签证
thị thực, visa
/qiānzhèng/
营业
kinh doanh
/yíngyè/
手提包
túi xách tay
/shǒutíbāo/
正常
bình thường
/zhèngcháng/
世界杯
cúp thế giới
/shìjièbēi/
发现
phát hiện
/fāxiàn/
最后
cuối cùng
/zuìhòu/
发狂
phát điên
/fākuáng/
精神
tinh thần, hăng hái
/jīngshén/
夏雨
Hạ Vũ
/xiàyǔ/
象
giống như
/xiàng/
球迷
fan bóng đá
/qiúmí/
落
bỏ quên
/luò/
算
coi là, coi như
/suàn/
放
đặt, để
/fàng/
口袋
túi
/kǒudài/
贴
dán
/tiē/
期间
trong thời gian
/qījiān/
承认
thừa nhận, công nhận
/chéngrèn/
可
nhưng
/kě/
成
thành, trở thành
/chéng/
锦标赛
giải vô địch
/jǐnbiāosài/
准
cho phép
/zhǔn/
够
đủ, rất
/gòu/