1
Bắt đầu
2
Luyện tập
3
Luyện tập
4
Kiểm tra lại
5
Kiểm tra lại

Bắt đầu

Xem lại các từ bên dưới. Khi bạn đã sẵn sàng, hãy nhấn nút tiếp tục để luyện tập các từ. Bạn phải hoàn thành từng bước luyện tập để hoàn thành hoạt động. Nhấn nút + để thêm một từ vào bộ từ vựng của tôi.

  • 小提琴
    Câu mẫu
    /xiǎotíqín/
    小提琴
    đàn violong, vĩ cầm
  • 还
    Câu mẫu
    /hái/
    还
    trả
  • 白薯
    Câu mẫu
    /báishǔ/
    白薯
    khoai lang
  • 曾经
    Câu mẫu
    /céngjīng/
    曾经
    đã, đã từng
  • 住院
    Câu mẫu
    /zhùyuàn/
    住院
    nằm viện
  • 治
    Câu mẫu
    /zhì/
    治
    chữa trị
  • 烤
    Câu mẫu
    /kǎo/
    烤
    nướng, quay, hơ, sưởi
  • 亲耳
    Câu mẫu
    /qīněr/
    亲耳
    tận tai
  • 梁祝
    Câu mẫu
    /liángzhù/
    梁祝
    Lương Sơn Bá - Trúc Anh Đài
  • 钢琴
    Câu mẫu
    /gāngqín/
    钢琴
    đàn dương cầm
  • 过
    Câu mẫu
    /guò/
    过
    (trợ từ động thái) từng, qua
  • 扎针
    Câu mẫu
    /zhāzhēn/
    扎针
    châm kim
  • 协奏曲
    Câu mẫu
    /xiézòuqǔ/
    协奏曲
    bản hòa tấu, bản concerto
  • 方法
    Câu mẫu
    /fāngfǎ/
    方法
    phương pháp
  • 嘛
    Câu mẫu
    /ma/
    嘛
    (trợ từ ngữ khí) mà
  • 海南岛
    Câu mẫu
    /hǎinándǎo/
    海南岛
    Đảo Hải Nam
  • 第
    Câu mẫu
    /dì/
    第
    thứ (tiền tố chỉ số thứ tự)
  • 中医
    Câu mẫu
    /zhōngyī/
    中医
    Đông y
  • 什么的
    Câu mẫu
    /shénmede/
    什么的
    vân vân
  • 好听
    Câu mẫu
    /hǎotīng/
    好听
    hay
  • 哈尔滨
    Câu mẫu
    /hā'ěrbīn/
    哈尔滨
    Cáp Nhĩ Tân
  • 颐和园
    Câu mẫu
    /yíhéyuán/
    颐和园
    Di Hòa Viên
  • 中成药
    Câu mẫu
    /zhōngchéngyào/
    中成药
    thuốc bắc bào chế sẵn
  • 西安
    Câu mẫu
    /xī'ān/
    西安
    Tây An
  • 敦煌
    Câu mẫu
    /dūnhuáng/
    敦煌
    Đôn Hoàng
  • 针灸
    Câu mẫu
    /zhēnjiǔ/
    针灸
    châm cứu
  • 糖
    Câu mẫu
    /táng/
    糖
    đường
  • 好
    Câu mẫu
    /hǎo/
    好
    (chỉ số lượng nhiều)
  • 经历
    Câu mẫu
    /jīnglì/
    经历
    từng trải, trải qua
  • 苦
    Câu mẫu
    /kǔ/
    苦
    đắng
  • 长城
    Câu mẫu
    /chángchéng/
    长城
    Trường Thành
  • 故宫
    Câu mẫu
    /gùgōng/
    故宫
    Cố Cung
  • 曲
    Câu mẫu
    /qǔ/
    曲
    bản nhạc
  • 药方
    Câu mẫu
    /yàofāng/
    药方
    đơn thuốc, bài thuốc
  • 摸
    Câu mẫu
    /mō/
    摸
    sờ, bắt (mạch)
  • 泰山
    Câu mẫu
    /tàishān/
    泰山
    Núi Thái Sơn
  • 甜
    Câu mẫu
    /tián/
    甜
    ngọt
  • 按摩
    Câu mẫu
    /ànmó/
    按摩
    xoa bóp
  • 细
    Câu mẫu
    /xì/
    细
    mảnh, hẹp, mịn, (âm thanh) nhỏ
  • 演奏
    Câu mẫu
    /yǎnzòu/
    演奏
    diễn tấu
  • 过
    Câu mẫu
    /guò/
    过
    (trợ từ động thái) từng, qua
  • 极了
    Câu mẫu
    /jíle/
    极了
    cực kỳ, vô cùng
  • 还
    Câu mẫu
    /hái/
    还
    trả
  • 中餐
    Câu mẫu
    /zhōngcān/
    中餐
    bữa cơm TQ, món ăn TQ
  • 烤鸭
    Câu mẫu
    /kǎoyā/
    烤鸭
    vịt quay
  • 糖葫芦
    Câu mẫu
    /tánghúlu/
    糖葫芦
    xâu mứt quả
  • 脉
    Câu mẫu
    /mài/
    脉
    mạch
  • 黄河
    Câu mẫu
    /huánghé/
    黄河
    Hoàng Hà
  • …家
    Câu mẫu
    /...jiā/
    …家
    ...nhà (từ vĩ để chỉ người nổi tiếng về 1 lĩnh vực nào đó)
-- / --

Danh sách các từ

小提琴
đàn violong, vĩ cầm
/xiǎotíqín/
还
trả
/hái/
白薯
khoai lang
/báishǔ/
曾经
đã, đã từng
/céngjīng/
住院
nằm viện
/zhùyuàn/
治
chữa trị
/zhì/
烤
nướng, quay, hơ, sưởi
/kǎo/
亲耳
tận tai
/qīněr/
梁祝
Lương Sơn Bá - Trúc Anh Đài
/liángzhù/
钢琴
đàn dương cầm
/gāngqín/
过
(trợ từ động thái) từng, qua
/guò/
扎针
châm kim
/zhāzhēn/
协奏曲
bản hòa tấu, bản concerto
/xiézòuqǔ/
方法
phương pháp
/fāngfǎ/
嘛
(trợ từ ngữ khí) mà
/ma/
海南岛
Đảo Hải Nam
/hǎinándǎo/
第
thứ (tiền tố chỉ số thứ tự)
/dì/
中医
Đông y
/zhōngyī/
什么的
vân vân
/shénmede/
好听
hay
/hǎotīng/
哈尔滨
Cáp Nhĩ Tân
/hā'ěrbīn/
颐和园
Di Hòa Viên
/yíhéyuán/
中成药
thuốc bắc bào chế sẵn
/zhōngchéngyào/
西安
Tây An
/xī'ān/
敦煌
Đôn Hoàng
/dūnhuáng/
针灸
châm cứu
/zhēnjiǔ/
糖
đường
/táng/
好
(chỉ số lượng nhiều)
/hǎo/
经历
từng trải, trải qua
/jīnglì/
苦
đắng
/kǔ/
长城
Trường Thành
/chángchéng/
故宫
Cố Cung
/gùgōng/
曲
bản nhạc
/qǔ/
药方
đơn thuốc, bài thuốc
/yàofāng/
摸
sờ, bắt (mạch)
/mō/
泰山
Núi Thái Sơn
/tàishān/
甜
ngọt
/tián/
按摩
xoa bóp
/ànmó/
细
mảnh, hẹp, mịn, (âm thanh) nhỏ
/xì/
演奏
diễn tấu
/yǎnzòu/
过
(trợ từ động thái) từng, qua
/guò/
极了
cực kỳ, vô cùng
/jíle/
还
trả
/hái/
中餐
bữa cơm TQ, món ăn TQ
/zhōngcān/
烤鸭
vịt quay
/kǎoyā/
糖葫芦
xâu mứt quả
/tánghúlu/
脉
mạch
/mài/
黄河
Hoàng Hà
/huánghé/
…家
...nhà (từ vĩ để chỉ người nổi tiếng về 1 lĩnh vực nào đó)
/...jiā/